• - Diễn đàn SVĐHBK chỉ dành cho đối tượng là SV ĐH BK và các trường thành viên khác, nơi để giao lưu trao đổi học tập, chia sẻ tài liệu, giáo trình, kỹ năng nghề nghiệp, và nhà tuyển dụng, các đơn vị tài trợ. Mọi hành vi spam, quảng cáo dịch vụ trá hình đều bị cấm vĩnh viễn
    - Hãy đăng đúng chuyên mục và không trùng lặp chủ đề/nội dung.
    - Hãy là người có văn hóa để cùng nhau phát triển diễn đàn nhé !

Từ vựng tiếng anh cho lĩnh vực sơn

giaiphaprori

Tân sinh viên
Xin giới thiệu cho các bạn một số từ vựng dùng lĩnh vực sơn
Pot life - Thời gian sử dụng cho phép sau khi pha trọn sơn
Viscosity - Độ nhớt
Viscosity cup - cốc đo độ nhớt
Pass - lớp
Defect - lỗi
Surface -bề mặt
Appearance - bề mặt bên ngoài
Mix ratio - Tỷ lệ pha
Popping - nổ
Paint run - chảy sơn
DOM - ngày sản xuất
EXP - ngày hết hạn
Lot - lót sản xuất
Batch - lô sản xuất
Hiding power - khả năng che phủ
Color matching - trùng khớp màu
Touching defect - lỗi va chạm ( thường lỗi chạm các linh kiện với nhau hay chạm các kệ sơn)
IP - lỗi thiếu sơn
Think - mỏng
Thick - dày

Chúng tối sẽ giới thiệu thêm cho các bạn các từ vựng trong các bài tiếp theo. Các bạn có nhu cầu tìm hiểu thêm về sơn hay dụng cụ chuyên lĩnh vực sơn bạn có thể tham khảo tại https://rorisc.com/product-category/san-pham/thiet-bi-anodizing-xi-ma/
 

hocon84

Tân sinh viên
Bổ sung thêm cho bạn từ vựng tiếng anh ngành sơn: High solids 2K thinner slow Dung môi hàm rắn cao, chậm
 

Members online

No members online now.
Top